• American
  • Tiếng Việt
  • Loading...

    Tổng tiền:

    Loading...
    Loading...

    Sản phẩm

    Danh mục sản phẩm

    Loading...

    Lọc giá

    Lọc Thương hiệu 

    Lọc Phiên bản

    Sản phẩm hot

    Màng lọc Nanofiltration
    Liên hệ

    Màng lọc Nanofiltration

    Màng lọc nano của Synder Filterration được thiết kế  để cung cấp hiệu suất phân tách vượt trội cho nhiều loại nhu cầu ứng dụng. Cung cấp lưu tốc ổn định và phạm vi loại bỏ rộng đối với các ion hóa trị một và hóa trị hai, màng lọc cấp độ nano NF của Synder đã được được phát triển đặc biệt cho các ứng dụng quy trình đặc biệt. TẠI SAO LẠI LÀ SỰ LỰA CHỌN NF CỦA  SYNDER ? • Lưu lượng và loại bỏ được tối ưu hóa  • Vận hành ở áp suất thấp hơn màng thẩm thấu ngược và vẫn đạt được khả năng loại bỏ tuyệt vời các ion đa hóa trị  • Giảm đáng kể mức độ cứng, nitrat, sunfat, tannin, độ đục, màu sắc, TDS và lượng muối vừa phải từ sản phẩm đầu vào Nguyên lý: Các phần tử màng spiral wound xoắn ốc được cấp tiếp tuyến. Khi có đủ chênh lệch áp suất hoặc nồng độ trên bề mặt của màng, các phân tử nhỏ hơn lỗ trên bề mặt sẽ được đưa qua màng. Dung dịch đi quamàng được gọi là dịch thấm qua màng (permeate); trong khi dung dịch bị màng lọc loại bỏ được gọi là chất cô đặc (hoặc chất giữ lại retentate).  
    Màng vi lọc và siêu lọc (Microfiltration và Ultrafiltration)
    Liên hệ

    Màng vi lọc và siêu lọc (Microfiltration và Ultrafiltration)

    Các modul siêu lọc và vi lọc của Synder Filterration cung cấp một sự kết hợp tối ưu của cả lưu lượng và sự loại bỏ trong một dải phạm vi của kích thước trọng lượng phân tử cut-off (MWCO)  LỢI ÍCH DÒNG TIÊU CHUẨN  • Phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh 3-A, FDA và USDA tiêu chuẩn  • Có sẵn nhiều loại UF MWCO  • Khả năng chịu pH và nhiệt độ tốt  • Khả năng chống bám bẩn cao  • Kích thước có thể tùy chỉnh cho các loại vỏ độc đáo Model, MWCO và vật liệu màng  
    HỆ THỐNG LỌC TIẾP TUYẾN QUY MÔ SẢN XUẤT
    Liên hệ

    HỆ THỐNG LỌC TIẾP TUYẾN QUY MÔ SẢN XUẤT

    HỆ THỐNG LỌC TIẾP TUYẾN CHO MẺ ĐẾN 1000 LÍT: dùng để cô đặc vi khuẩn thu sinh khối Hệ thống bao gồm: 1. Xe đẩy và bộ gá đỡ để đặt máy Gia công chế tạo tại Việt Nam Vật liệu: inox 304 Có hệ thống gá đỡ cho cột lọc tiếp tuyến, gá đỡ có thể xoay nghiêng Có khay có thể để các vật dụng Có vị trí để gắp biến tần Có bánh xe để dễ dàng di chuyển trong nhà xưởng 2. Cột lọc tiếp tuyến có vỏ nhựa cỡ lỗ 0.5 mm Hãng SX: Koch, Mỹ Xuất xứ: Mỹ - Đáp ứng tiêu chuẩn FDA của Mỹ CFR Title 21 và EC số 1935/2004 và 10/2011 - Vật liệu màng:  Polysulfone - Cấu trúc: cột lọc có sẵn vỏ nhựa - Dung dịch bảo quản: Glycerin -  Diện tích 14.6 m2 - Cỡ lỗ màng lọc: 0.5 micromet - Đường kính sợi 1.3 mm - Áp lực đầu vào tối đa 2.4 bar   - Áp suất xuyên màng tối đa: 1.4 bar - Áp suất rửa ngược tối đa: 1.0 bar - Nhiệt độ vệ sinh tối đa: 400 C - Dải pH để vệ sinh: 1.5-13.0 - Chiều dài cột: 1,524 mm (60 inch) - Đường kính cột mm: 169.4 mm (6.67 inch) 3. Bơm cam quay không gồm motor với lưu tốc tối đa 193.3 lít/phút Model: TUR-35 Xuất xứ: Trung Quốc Vật liệu: Thép không gỉ 316 L với bộ làm kín cơ học kép Đầu vào và ra kết nối kẹp 2.5” Áp suất tối đa: 12 bar Tốc độ tối đa/phút: 700 Dải tốc độ khuyến cáo/phút: 50-400 Nhiệt độ làm việc tối đa: 1500 C Lưu tốc tối đa: 2.9-11.6 m3/h (48.3 – 193.3 lít/phút) Dùng được với các motor có công suất 3; 4; 5.5; 7.5 kW 4. Mô tơ giảm tốc Dolin, Đài Loan Hãng Dolin, Đài Loan Công suất 3.7 kW, 3 pha, 380 V, 50 Hz Cấp bảo vệ: IP55 Tỷ số truyền: 1/3 Cốt: 40 mm 5. Biến tần 4kW, 3 pha SKU: 6SL3210-5BE24-0UV0 Hãng sản xuất: Siemens Công suất: 4kW Điện áp ngõ vào: 3 Pha 380V
    HỆ THỐNG LỌC TT QUY MÔ THÍ NGHIỆM
    Liên hệ

    HỆ THỐNG LỌC TT QUY MÔ THÍ NGHIỆM

    Hệ thống lọc tiếp tuyến qui mô phòng thí nghiệm: Dùng cho mẻ lên đến 10 Lít Gia công và chế tạo tại Việt Nam Các thiết bị ngoại nhập: cột lọc, chai chứa, bơm, dây silicone Thiết bị lọc tiếp tuyến qui mô phòng thí nghiệm dung tích 10 L Ứng dụng: Sử dụng để lọc cô đặc vi khuẩn, nấm men, protein… tùy theo chủng loại cột lọc với kích cỡ lỗ lọc Chai chứa thủy tinh có lọc thông khí vô trùng dung tích 10 L Máy bơm nhu động điều chỉnh tốc độ, lưu lượng dòng Cột lọc tiếp tuyến với cỡ lỗ 0.2 micromet và 10 kDa Mô tả chi tiết: như dưới đây 1. Bộ gá cột lọc bằng thép không gỉ 01 Gá các cột lọc chiều tới 60 cm 01 Chân đế 50x 60 cm, chiều cao 80 cm 02 kẹp giữ cột lọc có điều chỉnh độ cao 02 pank kẹp dùng cho dòng permeate 01 đồng hồ áp lực màng TC 1-1/2 inch đường kính 63 mm dải đo 0-2 bar có hấp tiệt trùng 04 đầu nối DN 10 kiểu kẹp ½ inch ra ống mềm 01 bộ gá chữ T DN 10 kiểu kẹp ½ inch Các bộ kẹp và gioăng phù hợp 2. Chai chứa thủy tinh dung tích 10 Lít với bích bịt bằng thép không gỉ có 3 cổng đường kính 8 mm cho ống silicon vào ra và lọc thông khí midisart 2000 của hãng Sartorius, trong đó: 01 chai để chứa dịch cần cô đặc ban đầu 01 chai để chứa dịch nước trong để làm đầu vào cho chạy cột siêu lọc 3. Máy bơm nhu động lưu tốc: 0.006-2900 ml/phút Hãng SX: Lead fluid Xuất xứ: Trung Quốc Model: BT600L Hiển thị các thông số trên màn hình LCD, Bật/tắt, chạy hướng thuận/ngịch, chạy hết tốc độ, điều chỉnh tốc độ, trạng thái nhớ, hút ngược, khởi động và dừng theo thời gian cài đặt Độ phân dải tốc độ: 0.1 vòng/phút Chức năng hiệu chỉnh dòng Các thông số kỹ thuật của bơm Tốc độ bơm: 0.1 -600 vòng/phút Dải lưu tốc: 0.006 ml – 2900 ml/phút (tùy đầu bơm và dây bơm) Độ phân dải tốc độ: 0.1 vòng/phút Độ chính xác dòng <0.2% Nguồn điện: AC220V ±10%, 50/60 Hz, Điều khiển ngoại vi: mức đầu vào 5V, 12V (tiêu chuẩn), 24 V (option) Giao diện RS485 Đầu bơm YT15: Phù hợp với dây bơm số 13#, 14#, 19#, 16#, 25#, 17#, 18# Vật liệu vỏ bơm bằng PPS; vật liệu con lăn bằng thép không gỉ 304 4. Dây bơm số 17: đường kính trong 6.4mm; dầy 1.6mm; cuộn gồm 15 m 5. Cột lọc tiếp tuyến cỡ lỗ 0.2 micromet diện tích lọc 0.28 m2 Mã cột: WA 920 10 INV 24 S0 Hãng SX: Sartorius/WaterSep, Đức Xuất xứ: Mỹ Ứng dụng: dung để cô thu hoạch tế bào, loại bỏ xác tế bào từ các dịch lên men Diện tích lọc: 0.28 m2, dung cho các mẻ với thể tích 2L đến 12L; Kích thước cột: 23.5” (59.7 cm) x 1.32” (3.34 cm) Vật liệu màng lọc: Polyethersulfone cải tiến  m-PES với ưu điểm là bám dính ptotein thấp, chống lỗi màng Màng lọc vệ sinh và tẩy rửa bằng dung dịch NaOH 0.5 -1.0 N; bảo quản ở NaOH 0.1 N giữa các lần sử dụng 6. Cột lọc tiếp tuyến cỡ lỗ 10 kDa diện tích lọc 0.28 m2 Mã cột: WA 010 10 INV 24 S0 Hãng SX: Sartorius/WaterSep, Mỹ Xuất xứ: Mỹ Ứng dụng: dung để cô enzyme, protein Diện tích lọc: 0.28 m2, dung cho các mẻ với thể tích 2L đến 12L; với lưu tốc lọc cho màng siêu lọc 17  L/giờ Kích thước cột: 23.5” (59.7 cm) x 1.32” (3.34 cm) Vật liệu màng lọc: Polyethersulfone cải tiến  m-PES với ưu điểm là bám dính ptotein thấp, chống lỗi màng Màng lọc vệ sinh và tẩy rửa bằng dung dịch NaOH 0.5 -1.0 N; bảo quản ở NaOH 0.1 N
    Cột lọc khí LPTA
    Liên hệ

    Cột lọc khí LPTA

    Đặc điểm và ưu điểm  Lưu tốc cao và độ giảm áp thấp Độ bền cao, tuổi thọ dài, chi phí hợp lý Loại bỏ các tiểu phần cỡ lỗ 0.01µm trong các loại khí và cỡ lỗ 0.22µm trong các chất lỏng 100% được kiểm tra tính toàn vẹn trước khi xuất xưởng Chất lượng hàng hóa Cột lọc được sản xuất trong môi trường có kiểm soát Sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO9001  Ứng dụng Thông hơi vô trùng bình, chai chứa Cân bằng áp suất nồi hấp, tank chứa Các ứng dụng lọc khí lên men Các quá trình sử dụng khí vô trùng Lọc khí đầu vào và ra nồi lên men
    Cột lọc vô trùng
    Liên hệ

    Cột lọc vô trùng

    Cột lọc vô trùng SteriPS Cột lọc SteriPS được thiết kế cho lọc vô trùng ở cấp độ chi phí thấp, vật liệu màng lọc PES ưa nước không yêu cầu làm ướt cột trước và sẵn sàng sử dụng ngay Đặc điểm và lợi ích:  Dòng khuếch tán thấp Diện tích bề mặt lớn mang lại lưu tốc lọc lớn và tuổi thọ lâu dài trong khi vẫn duy trì hiệu quả loại bỏ vi khuẩn cao Khả năng bám dính protein thấp Tiêu chuẩn chất lượng: Đáp ứng màng lọc cấp độ vô trùng khi lọc với 10^7 vi khuẩn Brevundimona dimunita (ATCC 19146)//cm2 màng lọc vẫn tạo ra dòng vô trùng 100% cột lọc được kiểm tra tính toàn vẹn cột lọc trước khi xuất xưởng Mỗi một cột lọc được truy vết sản xuất theo số seri duy nhất Cột lọc được sản xuất trong môi trường ISO 9001:2015 Mức nội độc tố: <0.25 EU/ml theo phương pháp test LAL USP <85> Không giải phóng ra yếu tố dạng sợi theo quy định 21 CFR 210.3.(b)6  
    Cột lọc khí vô trùng GPFMP
    Liên hệ

    Cột lọc khí vô trùng GPFMP

    Lọc khí vô trùng 2 lớp màng, vật liệu PTFE Dùng để lọc vô trùng không khí và các loại khí trong công nghiệp dược phẩm, sinh dược phẩm và các hệ thống lên men Tiệt trùng trong điều khiện khô hoặc ướt Lưu tốc khí qua cao, giảm áp thấp, hiệu quả giữ khuẩn cao Chịu được nhiệt độ cao, SIP, hấp được nhiều lần 100% cột lọc được kiểm tra tính toàn vẹn trước khi xuất xưởng nhằm đảm bảo tính toàn vẹn khi sử dụng Cột lọc được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Mức nội độc tố <0.25 EU/ml  xác định theo phương pháp LAL đáp ứng yêu cầu USP <85> Các thành phần đáp ứng tiêu chí "không giải phóng ra sợi" vào sản phẩm như quy định nêu trong 21CFR 210.3(b).6