- SP

Máy đo nhiệt lượng (hay máy xác định nhiệt trị) là thiết bị được sử dụng để đo nhiệt lượng, quá trình đo nhiệt của phản ứng hóa học hoặc thay đổi vật lý cũng như khả năng chịu nhiệt. Đây là một trong những thiết bị đo lường được sử dụng trong nghiên cứu nhiệt động lực học, hóa học và hóa sinh.

Máy đo nhiệt lượng (nhiệt trị) là thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm được ứng dụng trong nhiều ngành. Các lĩnh vực phổ biến được áp dụng đo năng lượng gồm :
Máy đo nhiệt lượng là thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ cháy của một phản ứng đặc biệt. Thiết bị phải chịu được áp suất lớn khi phản ứng xảy ra. Năng lượng điện được sử dụng để đốt cháy nhiên liệu, khi nhiên liệu đang cháy nó sẽ làm nóng không khí xung quanh, mở rộng và thoát ra qua một ống dẫn không khí ra khỏi nhiệt lượng kế. Khi không khí thoát ra qua ống đồng, nó cũng sẽ làm nóng nước bên ngoài ống. Sự thay đổi nhiệt độ của nước cho phép tính nhiệt lượng của nhiên liệu.
Về cơ bản, máy đo nhiệt lượng bao gồm một cốc nhỏ chứa mẫu, oxy, bom nhiệt bằng thép không gỉ, nước, máy khuấy, nhiệt kế, thùng chứa hoặc thùng cách nhiệt và mạch đánh lửa kết nối với bom nhiệt. Bằng cách sử dụng thép không gỉ cho bom nhiệt, phản ứng sẽ xảy ra mà không có sự thay đổi thể tích.

Máy đo nhiệt lượng IKA C 6000 isoperibol Package 1/10
Tổng hợp công nghệ hiện đại, đa dạng và tự động (đoạn nhiệt, isoperibolic, dynamic) trong một thiết bị duy nhất. Tuân theo mọi tiêu chuẩn như DIN, ISO, ASTM, GOST và GB. Người sử dụng có thể lựa chọn giữa ba nhiệt độ bắt đầu (22 ºC, 25 ºC, 30 ºC) trong mỗi chế độ đo: đoạn nhiệt , isoperibol hoặc dynamic. Nhờ đầu bình phá mẫu thiết kế dạng cầu, độ dày được giảm bớt, truyền nhiệt nhanh hơn, rút ngắn thời gian đo. Nhiều cổng kết nối khác nhau, thỏa mãn các yêu cầu đặc biệt của người sử dụng. Quản lý dữ liệu và tích hợp LIMS với phần mềm C 6040 Calwin (phụ kiện).
● Tự động đốt
● Tự động cấp và xả nước
● Tự động cấp, xả oxy
● Công nghệ RFID tự động xác định bình phá mẫu
● Thiết kế bình phá mẫu mới cho thời gian chuẩn bị mẫu nhanh và dễ dàng
● Có thể sử dụng cùng 1 máy làm mát (ví dụ KV 600)
● Màn hình cảm ứng dễ dử dụng và tiện lợi
● Biều đồ và hiệu chuẩn với tiêu chuẩn quốc tế
● Cổng Ethernet để quản lý dữ liệu thông qua server FTP hay kết nối với máy in mạng
● Thẻ nhớ SD cho phép quản lý dữ liệu cũng như cập nhật phần mềm
Dải nhiệt lượng đo tối đa. | 40000 J |
Nhiệt độ làm việc tối thiểu. | 22 °C |
Nhiệt độ làm việc tối đa. | 30 °C |
Độ phân dải đo nhiệt độ | 0.0001 K |
Nhiệt độ môi trường làm mát tối thiểu. | 12 °C |
Nhiệt độ môi trường làm mát tối đa. | 27 °C |
Áp suất vận hành cho phép môi chất làm mát | 1.5 bar |
Môi chất làm mát | nước máy |
Kiểu làm mát | theo dòng |
Chiller | KV600NR |
Lưu tốc tối thiểu. | 60 l/h |
Lưu tốc tối đa. | 70 l/h |
Lưu tốc ở 18°C | 60 l/h |
Áp suất oxy vận hành tối đa. | 40 bar |
Giao diện | RS232 |
Giao diện máy in | USB |
Giao diện máy tính | RS232 |
Giao diện giá kiểm tra | có |
Giao diện cho bàn phím bên ngoài | có |
Điền oxy | có |
Khử khí | có |
Xác định sự phân tích | có |
Bình phân tích C 6010 | có |
Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 51900 | có |
Phân tích theo tiêu chuẩn GB T213 | có |
Kích thước (W x H x D) | 500 x 425 x 450 mm |
Trọng lượng | 29 kg |
Nhiệt độ môi trường cho phép | 20 - 25 °C |
Độ ẩm tương đối cho phép | 80 % |
Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529 | IP 20 |
Giao diện RS 232 | có |
Giao diện USB | có |
Điện áp | 220 - 240 / 100 - 120 V |
Tần số | 50/60 Hz |
Power input | 2000 W |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT SÔNG HỒNG
Địa chỉ đăng ký: Số 39, Ngách 207/66, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP. Hà Nội.
Địa chỉ liên hệ: Số 9 ngách 2/5 ngõ 397, Đường Phạm Văn đồng, Phường Xuân Đỉnh, TP. Hà Nội.
Hotline:0912.006.869
Điện thoại: 024.3.5666.224
Fax: 024.3.5666.224
Website: rrs.com.vn
Email: infor@rrs.com.vn
Email: anhtupham@rrs.com.vn