• American
  • Tiếng Việt
  • Loading...

    Tổng tiền:

    Loading...
    Loading...

    Danh mục sản phẩm

    Loading...

    Sản phẩm hot

    CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT SÔNG HỒNG

    BOM NHIỆT LƯỢNG (THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT LƯỢNG)

    Liên hệ
    SKU-3084305
    C6000
    IKA
    Còn hàng

    Máy đo nhiệt lượng

    Máy đo nhiệt lượng (hay máy xác định nhiệt trị) là thiết bị được sử dụng để đo nhiệt lượng, quá trình đo nhiệt của phản ứng hóa học hoặc thay đổi vật lý cũng như khả năng chịu nhiệt. Đây là một trong những thiết bị đo lường được sử dụng trong nghiên cứu nhiệt động lực học, hóa học và hóa sinh.

    may-do-nhiet-luong
    Máy xác định nhiệt lượng C6000 của IKA

    Ứng dụng của máy

    Máy đo nhiệt lượng (nhiệt trị) là thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm được ứng dụng trong nhiều ngành. Các lĩnh vực phổ biến được áp dụng đo năng lượng gồm :

    • Tất cả các chủng loại than đá và than cốc
    • Dầu thô, gồm cả 2 loại nặng và nhẹ
    • Thuốc súng và thuốc nổ
    • Nhiên liệu pháo đạn và chất nổ đẩy đạn
    • Nghiên cứu nhiệt động học của vật liệu bốc cháy
    • Nghiên cứu cân bằng năng lượng trong sinh thái học
    • Hướng dẫn trong phương pháp nhiệt động học cơ bản
    • Xăng, tất cả nhiên liệu động cơ, nhiên liệu hàng không và động cơ phản lực
    • Tiêu huỷ và đốt cháy rác thải
    • Thực phẩm và chất bổ sung dinh dưỡng cho người
    • Thức ăn và chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật
    • Vật liệu xây dựng

    Nguyên lý hoạt động của máy đo nhiệt lượng

    Máy đo nhiệt lượng là thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ cháy của một phản ứng đặc biệt. Thiết bị phải chịu được áp suất lớn khi phản ứng xảy ra. Năng lượng điện được sử dụng để đốt cháy nhiên liệu, khi nhiên liệu đang cháy nó sẽ làm nóng không khí xung quanh, mở rộng và thoát ra qua một ống dẫn không khí ra khỏi nhiệt lượng kế. Khi không khí thoát ra qua ống đồng, nó cũng sẽ làm nóng nước bên ngoài ống. Sự thay đổi nhiệt độ của nước cho phép tính nhiệt lượng của nhiên liệu.

    Về cơ bản, máy đo nhiệt lượng bao gồm một cốc nhỏ chứa mẫu, oxy, bom nhiệt bằng thép không gỉ, nước, máy khuấy, nhiệt kế, thùng chứa hoặc thùng cách nhiệt và mạch đánh lửa kết nối với bom nhiệt. Bằng cách sử dụng thép không gỉ cho bom nhiệt, phản ứng sẽ xảy ra mà không có sự thay đổi thể tích.

    Cấu tạo của máy đo nhiệt trị sử dụng bom oxy
    • Chia sẻ qua viber bài: BOM NHIỆT LƯỢNG (THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT LƯỢNG)
    • Chia sẻ qua reddit bài:BOM NHIỆT LƯỢNG (THIẾT BỊ PHÂN TÍCH NHIỆT LƯỢNG)

    Máy đo nhiệt lượng IKA C 6000 isoperibol Package 1/10

    Tổng hợp công nghệ hiện đại, đa dạng và tự động (đoạn nhiệt, isoperibolic, dynamic) trong một thiết bị duy nhất. Tuân theo mọi tiêu chuẩn như DIN, ISO, ASTM, GOST và GB. Người sử dụng có thể lựa chọn giữa ba nhiệt độ bắt đầu (22 ºC, 25 ºC, 30 ºC) trong mỗi chế độ đo: đoạn nhiệt , isoperibol hoặc dynamic. Nhờ đầu bình phá mẫu thiết kế dạng cầu, độ dày được giảm bớt, truyền nhiệt nhanh hơn, rút ngắn thời gian đo. Nhiều cổng kết nối khác nhau, thỏa mãn các yêu cầu đặc biệt của người sử dụng. Quản lý dữ liệu và tích hợp LIMS với phần mềm C 6040 Calwin (phụ kiện).

    ● Tự động đốt

    ● Tự động cấp và xả nước

    ● Tự động cấp, xả oxy

    ● Công nghệ RFID tự động xác định bình phá mẫu

    ● Thiết kế bình phá mẫu mới cho thời gian chuẩn bị mẫu nhanh và dễ dàng

    ● Có thể sử dụng cùng 1 máy làm mát (ví dụ KV 600)

    ● Màn hình cảm ứng dễ dử dụng và tiện lợi

    ● Biều đồ và hiệu chuẩn với tiêu chuẩn quốc tế

    ● Cổng Ethernet để quản lý dữ liệu thông qua server FTP hay kết nối với máy in mạng

    ● Thẻ nhớ SD cho phép quản lý dữ liệu cũng như cập nhật phần mềm

    Dải nhiệt lượng đo tối đa.

    40000 J

    Nhiệt độ làm việc tối thiểu.

    22 °C

    Nhiệt độ làm việc tối đa.

    30 °C

    Độ phân dải đo nhiệt độ

    0.0001 K

    Nhiệt độ môi trường làm mát tối thiểu.

    12 °C

    Nhiệt độ môi trường làm mát tối đa.

    27 °C

    Áp suất vận hành cho phép môi chất làm mát 

    1.5 bar

    Môi chất làm mát

    nước máy

    Kiểu làm mát

    theo dòng

    Chiller

    KV600NR

    Lưu tốc tối thiểu.

    60 l/h

    Lưu tốc tối đa.

    70 l/h

    Lưu tốc ở  18°C

    60 l/h

    Áp suất oxy vận hành tối đa.

    40 bar

    Giao diện

    RS232

    Giao diện máy in

    USB

    Giao diện máy tính

    RS232

    Giao diện giá kiểm tra

    Giao diện cho bàn phím bên ngoài

    Điền oxy

    Khử khí

    Xác định sự phân tích

    Bình phân tích C 6010

    Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 51900

    Phân tích theo tiêu chuẩn GB T213

    Kích thước (W x H x D)

    500 x 425 x 450 mm

    Trọng lượng

    29 kg

    Nhiệt độ môi trường cho phép

    20 - 25 °C

    Độ ẩm tương đối cho phép

    80 %

    Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529

    IP 20

    Giao diện RS 232 

    Giao diện USB

    Điện áp

    220 - 240 / 100 - 120 V

    Tần số

    50/60 Hz

    Power input

    2000 W

    Tags

     

    Sản phẩm liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này